ill blood

/'il'blʌd/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hằn thù, sự thù địch: Cảm giác giận dữ, oán hận hoặc ác cảm lâu dài giữa các cá nhân hoặc nhóm người, thường xuất phát từ những mâu thuẫn trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • There is a lot of ill blood between the two families because of the old land dispute. ( rất nhiều sự hằn thù giữa hai gia đình vụ tranh chấp đất đai .)
    • The political debate created ill blood that lasted for years. (Cuộc tranh luận chính trị đã tạo ra mối thù địch kéo dài nhiều năm.)
    • He tried to make peace and end the ill blood with his former business partner. (Anh ấy đã cố gắng giảng hòa chấm dứt mối hận thù với đối tác kinh doanh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bear ill blood": mang lòng hận thù, nuôi dưỡng sự thù địch.

    • Despite the apology, she still bore ill blood towards him. (Bất chấp lời xin lỗi, ấy vẫn mang lòng hận thù với anh ta.)
  • "to stir up ill blood": khơi dậy, kích động sự thù hằn.

    • The rumor was spread to stir up ill blood between the two departments. (Tin đồn được lan truyền để khơi dậy mối thù hằn giữa hai phòng ban.)
Biến thể từ gần giống
  • Bad blood (n): (từ đồng nghĩa gần nhất) sự thù hằn, ác cảm.
    • There is bad blood between the two rival companies. ( sự thù hằn giữa hai công ty đối thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Animosity: ác cảm, thù địch.
  • Enmity: mối thù, sự thù địch.
  • Hostility: sự thù địch.
  • Rancor: mối hận thù sâu sắc.
Từ trái nghĩa
  • Goodwill: thiện chí, tình hữu nghị.
  • Amity: tình hữu nghị, sự hòa thuận.
  • Friendship: tình bạn.
Thành ngữ liên quan
  • No ill blood: không ác ý, không ý định gây thù hằn (thường dùng để xoa dịu sau một cuộc tranh cãi).
    • It was just a heated discussion, no ill blood, okay? (Đó chỉ một cuộc thảo luận sôi nổi, không ác ý đâu, được chứ?)
danh từ
  1. sự hằn thù